Nghĩa của từ "do business with" trong tiếng Việt

"do business with" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

do business with

US /duː ˈbɪznəs wɪð/
UK /duː ˈbɪznəs wɪð/
"do business with" picture

Thành ngữ

làm ăn với, giao dịch với

to engage in commercial or professional dealings with a person or organization

Ví dụ:
Our company has done business with them for over a decade.
Công ty chúng tôi đã làm ăn với họ trong hơn một thập kỷ.
I find it very easy to do business with her.
Tôi thấy rất dễ dàng để làm ăn với cô ấy.